Sinh hoạt: BĂNG REO    

 (Nguồn: Anh em CMC, Ti liệu Phục vụ Truyền gio 1976.

Đon Hương type cho web xuanha.net 9-2012)

NĐK:  người điều khiển

                         CT:     cử tọa

 

1.   ĐẠI BC ĐẠI LỢI:  Dng để cho đn hay mừng một nhn vật hay một phi đon.

 

NĐK:  Prima canonata (bắn pht ca nng thử)

CT    :  Ah, Ah, Ah.

NĐK:  Infretta o no (vội v hay khng)

CT    :  Infretta (vội v)

NĐK:  Dar fuoco (khai hỏa)

CT    :  Pump

 

Lần thứ hai:  Seconda

Lần thứ ba :  Terza Quarta.

đến lần cht ta h lin tục dar fuoco v CT đp pump, pump

 

Biến đổi:  c thể dng tiếng Php:  Premier canon

Kiểu Mỹ   :  the first canon-hurried or not hurried-shoot.

 

2.   ĐN QUAN KHCH THEO LỐI HƯỚNG ĐẠO:  Dng để đn tiếp quan khch đến thăm hay tn thưởng.

 

 Kiểu Ấn độ:

 

NĐK:  Ali, Ali, Ali

CT    :  I, I, I

NĐK:  Ali, Ali, Ala

CT    :  Ah, Ah, Ah

NĐK:  Ali, Ali, Alo

CT    :  Oh, oh, oh

NĐK:  I, O, A

CT    :  h rất lớn A rồi tung bất cứ vật g ở tay ln trời, rồi nhảy tung ln.

 

Biến đổi:  Ty ban nha:  vi ni vi no vi na.piclick, piclack, piclack,

                  Mỹ:  Bravo bravo bravo

 

3.   G ĐẺ:  để nhạo hay để mua vui.

 

NĐK:  chia cử toạ ra ba phe, 1 phe g cồ, 1 phe g mi, 1 phe g con v chỉ vo đu th phe đ h.

G cồ :  c, c, cồ cố ln.

G mi:  vừa đau vừa rt, vừa đau vừa rt.

G con:  khiếp, khiếp, khiếp

 

4.   MUỖI ĐỐT:  chống ngủ gật

 

NĐK:  tất cả theo ti:  v, v(ln bổng xuống trầm, v chỉ tay vo khng kh vng vo lộn xộn)

NĐK:  chỉ vo m mnh v ni:  i da chỗ ny

CT    :  vỗ mạnh vo m v h:  chết my.

NĐK:  tất cả theo ti. đụng chỗ ny, chỉ vo rốn, đi v chỉ vo người ở bn

CT    :  cứ vậy m vỗ.

 

           

5.    THĂM BẠN:  dng cho cuộc họp cn mới, muốn lm quen.

 

NĐK:  chia CT ra lm 2, 3 phe, 1 phe chủ, 1 phe khch, 1 phe con trai

1    :  đưa tay tri g vo khng kh ku:  cộc, cộc, cộc.

2    :  đợi cht.

1    :  tay phải g mạnh hơn, to hơn:  cộc, cộc

2    :  khổ qu, đợi cht

1    :  cả hai tay g mạnh v go to:  cộc, cộc

2    :  mời vo

1+2:  nho sang nhau, m hn bnh an hỏi thăm, xin địa chỉ

 

6.    CHING TRỐNG:  để mừng một phi đon hay 1 vị thượng khch

 

NĐK:  chia CT ra hai A, B

NĐK: chỉ vo bn A

A      :  cng chi, cng chi

B      :  cng thần, cng thần, cng thần (lm 3 hồi ching trống)

A      :  cng chi, cng chi. (nhanh dần)

B      :  cng thần, cng thần (nhanh dần)

A+B :  Ah, ah, ah 

 

7.    VANG CA:

 

1.      Một đn g, thi nhau ca, ca tối ngy tối đm. Một đn g, thi nhau ca, ca tối đm tối ngy.

                         2.      Cục te te c con g da nu.  Gần nh L Tot n ku cục te te, cục te te te. 

 

8.    NHIỀU CI VUI:

 

1.      Vui l vui qu vui, ở trn đời c lắm ci vui.

1 ci vui n: nằm xuống giơ hai tay v hai gi ln trời.

 (nằm nguyn v ht lại bi ht))

2 ci vui n:  m cy v ht

3 ci vui n:  xin biến chế ra.

 

2.      Joy how joyful it is, there is much pleasure reserved for us.  The first joy come

 

9.    BI CA NHIỀU LOẠI:  để khai mạc cuộc chơi

 

1.  Ta ca 1 bi nghen.  Ta ca th ca.

           Ta ca ht ln cho đều, 1, 2, 3, 4, 4, 3, 2, 1.  Một cy số mỏi chn rổi

 

             2.  Ta ca 2 bi nghen.  Ta ca th ca.

            Ta ca ht ln cho đều, 1, 2, 3, 4, 4, 3, 2, 1.  Hai con thằn lằn con

 

 

10.  THẰNG CU T NH TI:

 

NĐK:  thằng cu T nh ti n lm sao? (lm cử điệu)

CT    :  lm v đọc lại như người điều khiển.

Th dụ: cu T đau bụng, ăn vụng, bị đn

 

 

11.   HOA NỞ:

 

NĐK:  Mầm cy trồi ln

CT    :  nhắc lại với thế ngồi, nắm tay để st đầu v đứng từ từ ln

NĐK:  1 ci l nở

CT    :  nhắc lại v từ từ dơ tay tri ra.

NĐK:  2 ci l nở

CT    :  dơ tay phải ra

NDK:  1 bng hoa nở

CT    :  nắm tay tri v từ từ thả ra

NĐK:  2 bng hoa nở

CT    :  nắm tay phải từ từ thả ra.

NĐK:  cy hoa đ hon tất.

CT    :  rung hai tay v hai chn, lắc lư đầu, nhảy ln v h Ah

 

 

12.   THIN ĐỊA TẢ HỮU:

 

NĐK:  chuẩn bị cầm sng

CT    :  mỗi người vc sng ln vai,

NĐK:  nhắm thin

CT    :  nhắm thin-pằng

NĐK:   nhắm địa

CT    :  nhắm địa, pằng, pằng, pằng

NĐK:  nhắm hữu

CT    :  nhắm hữu, pằng, pằng, pằng

NĐK:  thin địa tả hữu nhắm bắn

CT    :  pằng pằng, pằng pằng, pằng pằng, pm.

 

 

13.   LM TNG:

 

1.      Chải ci đầu cho lng, xch ci quần đi bn kiếm 5 đồng thi.  Chải ci đầu cho lng, xch ci quần đi bn, hng xm ni anh lm tng.

 

cử điệu: a.  tay tri lm điệu chải đầu.

              b.  hai tay thọc vo ti quần rồi xch cao ln

              c.  xoay trn mặt vnh vnh.

 

2.     Ủi ci quần cho lng

3.     Đnh chiếc giầy cho lng

4.     Đ anh bạn 1 ci, ngoắc anh bạn một ci lấy hn lm duyn.  Đ anh bạn một ci, ngoắc anh bạn một ci, tnh thắm cứ quay trn trn.

 

14.   ĐNG GIY:

 

Buộc, buộc buộc, buộc m đứt đứt đứt, rồi ta đng đng, đng đinh, đng đinh đi giy. 

 Tằng tằng tằng tằng tằng tằng (bis)

 

cử điệu:  đứng vng trn, mỗi người cầm một chiếc giy hoặc l đưa gi ln tới cổ theo điệu ht to lm.

Rồi đến tằng tằng lần nhất đi vo giữa, lần hai đi trở ra.

 

 

15.   BM RA TA:

 

NĐK chia cử tọa ra 3 phe, chỉ b no, b ấy ht.

1.     Bm ra ta-ta (2 lần)

2.     Ta ta ta (2 lần)

3.     Bm bm bm (2 lần)

1+2+3 ta t bm.

 

 

16.   ĐỐT PHO MỪNG:  mừng, cắt băng, chc thọ, sinh nhật

 

a.      C khăn tay

NĐK:  ngoắc khăn tay vo khng kh ln, xuống.

CT    :  x (khăn tay ở cao x mạnh, ở thấp x yếu)

NĐK:  phất mạnh.

CT    :  dừng

NĐK:  lm 2, 3 lần rồi phất lin tục

 

b.      Chia cử toạ ra lm hai

NĐK:  chỉ tay ln trời ty ty

1+2   : x to dần

NĐK:  phất tay xuống

1+2   :  tạch đng

NĐK:  chỉ tay ln rồi chọc vo bn tri

1       :  tạch tạch tạch (theo nhịp chọc)

NĐK:  bất chợt chỉ tay về bn phải

2       :  đng. biến đổi

 

 

17.   BẮN CHIM:  để biểu diễn, giới thiệu nhn vật thuyết trnh, ra dạy học

 

CT    :  vỗ tay theo nhịp người điều khiển v quan st kỹ họ.

NĐK:  lm 1 con chim bị bắn, bắt đầu bay ln trời, tay như cnh chim.

CT    :  vỗ tay theo nhịp bay của NĐK, 1 người ở CT giơ cung bắn, ku tch, vu vu

NĐK:  Ah rồi đảo đi vỗ cnh thật nhanh, thật nhiều lần lm như chim bị thương.

CT    :  vt vt

NĐK:  Oh.rrr. vỗ yếu đảo qua đảo lại rồi đm phập xuống đất.

CT    :  ngồi xuống. ọc ọc ọc, nằm xoi cả ra.

 

 

18.   TRỜI MƯA:  dng cho tối lửa sắp tn, lửa từ ly

 

CT:  vỗ 1 ngn tay vo nhau, rồi 2, 3, 4

CT:  vỗ thật lớn nhảy ln ku ầm ầm

       (vỗ nhanh, vỗ chậm biểu diễn mưa rơi trn mi)

 

19.   TRỜI MƯA 2:  chống mỏi mệt, gy thn thiện, thay đổi bầu kh

 

NĐK:  trời sắp mưa,

CT    :  đứng khom,

NĐK:  gi (lớn, nhỏ, to)

CT    :  ngả người về bn phải mạnh hay nhẹ ty người điều khiển,

NĐK:  mưa (c nhiều kiểu:  mưa to, mưa ro, mưa nhỏ, mưa phn)

CT    :  vỗ cc ngn tay vo nhau (từ t đến nhiều, bn tay vo nhau)

NĐK:  sấm,

CT    :  đưa hai tay ln đầu lm như vi, ku ng ng ng (bắt chước tiếng sấm)

NĐK:  st,

CT    :  lm như trn, vung hai tay ra ku như tiếng st, nhảy ln.

NĐK:  ướt hết rồi b con ơi,

CT    :  chạy (chạy gọn lại 1 chỗ) 

 

20.  BẮN SNG THẦN CNG (kiểu 2) để mừng quan khch, thay đổi bầu kh 

 

NĐK:  ra giữa CT hai tay dn vo nhau giơ thẳng ln trời v đặt vo trn, h:  bi thin.

CT    :  h v lm như vậy cho đến hết

NĐK:  qi xuống chắp tay vi đất 3 lần đầu st đất, h:  bi địa

  CT    :  hai tay nắm hnh ống nhm đặt vo mắt quay về bn tri rồi duỗi thẳng ra h: 

-xo bn tả

-xo bn hữu

-nắm 1 tay lại giơ ln, khai hỏa,

-phất tay xuống,

CT    :  png

(lần hai lm như trn đến chỗ khai hỏa ta h từng hơi:  khai hỏa, khai hỏa)

CT    :  đệm theo mỗi tiếng h của người điều khiển:  png 

 

21.   BẪY G 2:  để diễu, mua vui 

 

NĐK:  ra giữa vng, chia CT ra lm hai, vỗ tay vo mng 3 ci:  c c c ở nh khng?

1.  c th sao chứ, c th sao chứ

2.  tỳ thiếp, tỳ thiếp

 

22.   BẮT CUA:  để khai mạc cuộc sinh hoạt, thay đổi bầu khng kh.

 

NĐK:  ra giữa vng, CT đứng v lm theo cc động tc của NĐK

NĐK:  anh em ơi

CT    :  ơi

NĐK:  bắt cua chăng

CT    :  đi, (cho tay phải lm cần cu vc ln vai tay tri nắm lấy ci chỏ theo vng trn từng bước theo nhịp ht:  rủ nhau ta đi cu c)

NĐK:  sắn tay ln, vừa ni vừa lm

CT    : lặp lại

NĐK:  xắn tay phải ln

          : xắn quần ln dang chn ra.

          :  ka lỗ cua kia rồi, thọc tay xuống đất từ từ, miệng ku ọc ọc ọc rồi từ từ  rt tay ln miệng ku , ,

                                  :  lm như vậy chừng 2, 3 lần rồi tht ln: Ah

rt tay thật mạnh, nắm lấy cổ tay, nhăn mặt. (bị cua cắp) rồi nghiến răng lại vẫy thật mạnh về pha đằng sau, ku:  chết my

C thể lập lại từ đầu nhưng điệu bộ mt, khnh khnh 

 

23.   BƠM XE:    chống mỏi mệt, buồn chn

 

NĐK:  chạy ra giữa:  ấy chết xe xẹp lốp rồi, bơm xe ln b con ơi

CT    :  bơm

NĐK:  dạng chn ra, 2 tay lm cử điệu như kẻ bơm xe h:  tho van

CT    :  lặp lại cử điệu v lời ni của NĐK

NĐK:  giơ tay vặn bơm rồi dạng chn hay tay đưa ln trn cầm bơm xuống    miệng đếm

-bất chợt nhảy ngược lại đằng sau:  bng.

 

24.   TĂNG G ԅ

 

1.     Tăng g (bis) cay chi bi co la a (bis)

 R o a e (bis) ma ghi za ma a la ghe (bis)

2.     Bạn ơi hy lm, lm như thế ny bạn nh

Đừng c lm sai. No c kh chi m m l

3.     Đậu đen nấu đường, 1 ly l năm cắc

Mời anh nho d, ăn hết ta lại ca

4.     Cầy tơ bn xo, l mơ l l diếp

Mời anh tng dz, ăn hết xong ta ngồi yn

5.     C ph bnh m, 2 ly v 3 chiếc

Ta cố ăn hết, ăn n xong no kềnh cng

6.      Thằng cu ỉa đn, ra giường cả chiếu

Mẹ n la n, nn n khc om cả lng

 

Điệu chơi:  vừa ht vừa lm theo điệu của người điều khiển

 

 

25.   SỊT  

 

Nắm tay để 1 ngn trỏ ngang mặt đưa ln trời v sịt hai ci:  sịt, sịt

*đưa tay về tri:  sịt 2 ci

*về phải           :  sịt 2 ci

*xuống đất       :  sịt 2 ci

*cuối cng sịt mấy ci ty mnh thch

 

 

26.   HA TẤU

 

*Đồng ca bản:  Quyết tiến

* Theo điệu ht nhưng chỉ ht với điệu:  te te

* B hai đếm:  Mập mập, v mập mập, v ln.

Lm như thế cho đến hết bi.  C thể thm vi điệu.

 

 

27.   TRN MO VUNG

 (Trn trn trn, mo vung vung, trn trn vung mo trn vung (2)

Bất cứ bi no ta ht theo điệu trn mo vung

 

 

28.   MA LN

 

1. Cắc tng tung tung-----đi theo điệu ln v tới

2. Cắc, cắc, cắc.------li lại rồi tiếp tục.

 

 

29.   CH MO

 

Mo mo ngho

Giầu giầu gu gu.

 

           

30.    NGỰA PHI  (chống mỏi mệt)

 

CT lm theo người điều khiển

NĐK:  đứng khom lưng hai tay vỗ vo đi nhanh, chậm ty nước phi của ngựa:        vỗ hai ci một (kiệu)

vỗ nhanh hơn (phi)

hai tay đưa ln như giật giy cương.  Miệng ku cắc cắc c thể chồm chồm như ngựa phi.

*ngựa qua cầu:  cộp cộp cộp

c thể biểu diễn ng ngựa, xuống ngựa, quẹt mồ hi

 

 

31.   BĂNG XE LỬA

 

Ht bi ABCK

Chia CT ra lm 2, 3

CT1:  sch sch sch (3 lần, my xe lửa chạy)

CT2:  hu hu hu uuu (tiếng ci xe lửa)

Theo người ĐK dơ tay thấp th nhỏ, cao th lớn

 

 

32.   ĐỒNG HỒ

 

Ht theo như đồng hồ đnh .

Chia CT ra 3 phe

CT1:  mấy bồ sao buồn, mặt đo qu di, cớ sao trng buồn, cười ln mới ti.

CT2:  cười cười cười

CT3:  h h. hề.. ầm

Tiếng cười th như thường.  Tiếng h, h, ầm trng th theo người điều khiển.

Th dụ:  ầm, NĐK nằm vật xuống đất th mọi người đều nằm

 

 

33.   RA KHƠI

 

NĐK:  Ớ anh em ơi

CT    :  ơi

NĐK:  H ci chăng

CT    :  No, h ra khơi lẳng lặng m nghe, ơ h ra khơi.

NĐK:  Chuẩn bị ra khơi.

CT    :  nghing mnh tri rồi phải (c thể ht)

NĐK:  Ch ko buồm

CT    :  hai tay với kiểu ko buồm chn nhn theo điệu h:  No ko buồm, buồm ln cao, ko buồm ln cao, ko buồm ln cao

NĐK:  Sng bn tri vỗ

CT    :  tay tri vỗ vo tay phải người bn cạnh

NĐK v CT: lm ngược lại như trn

NĐK:  Thuyền gặp nước xoy.

CT    :  mọi người xoay trn ku vo ooo.

NĐK:  Thuyền chm.

CT    :  nhảy người ln v ngồi bịch xuống đất

NĐK:  Gắng ln

CT    :  vội ngồi ln v nhảy, h to:  ah, thot chết

 

 

34.   PICNIC

 

1.     Picnic-piclac-piclap:  bnh

2.     Picnic-piclac-piclap:  bng

3.     Picnic-piclac-piclap:  pằng

4.     Picnic-piclac-piclap:  bnh-bng-pằng

 

 

35.   BĂNG NHẠT NHƯ CUA B

 

Với tư thế cong người v vỗ tới đu đứng ln tới đ, vỗ hai tay.

Bắp chn   :  Kịch, kịch

Đầu gối      :  Cht, chat

Ngang lưng:  Bng, bng

Ngực          :  Ping, ping

Đầu           :  Png, png

Sau đ hai tay giơ ln đầu h:  Ah

 

 

36.   MƯA BO

 

L. Anh em ơi                   P. Ơi

L. Trời mưa bo              P. U u u u nhỏ to, nhỏ to

L. Sầm tới                       P. Ầm ầm tung 2 tay ln

L. Chớp nh nhong        P. PsitPsit

L. St đnh                      P. Xoẹt.  Tay để ngang đầu v đưa xuống theo tiếng st

L. Đổ nh cửa                  P. Ầm, mọi người ng xuống

L. Mưa tới                       P. chạy về nh anh em ơi, giậm chn từ to tới nhỏ, hoặc chạy đi xa.

 

 

37.   CẦU MƯA

 

L. Phất tay phải                      P. Pait

L. Phất tay tri                                    P. Ầm

L. Mưa tới                              P. Vỗ tay từ to đến nhỏ v ngược lại

 

 

38.   XUỐNG BIỂN LN BỜ

 

L. Xuống biển                         P. Ọp, ọp, v đi li lại

L. Ln bờ                                P. Chọp, chọp, v đi ln

L. Cua cắp                               P. Mọi người cầm chn:  Ah

L. Sứa đốt                               P. Chu cha ngứa qu:  gi cả người

 

 

39.   ĐIỀU ĐNH

 

Chia 3 phe bắn nhau cho ku

1. Sng trường:  thằng no, thằng no, thằng no (pằng, pằng, pằng)

2. Tiểu lin:  tao, tao, tao (bằng, bằng, bằng)

3. Ca nng:  điều đnh, điều đnh.(diễn đi diễn lại nhiều lần rồi mới đến số 3)

 

 

40.   BĂNG MỌI

 

1. Sic ca cra, pnh

2. Sic ca cra, png

3.  Sic ca cra, pằng

Sau cng:  Png, Png, Pằng

 

 

41.   DN NHẠC

 

Ngồi vng trn, mỗi người bắt ln một cung:

Đồ đồ, R r, M m.

đến Đồ Đồ th đứng ln v ngồi xuống

hoặc l theo người điều khiển chỉ ai người đ đọc cung. 

Sẽ tạo ra một m thanh rất hay

 

 

42.   BI RI THNG BỤC

 

1. Bi ri

2. Thng bục.

3. Phng, phng

4. sau cng cả 3 cng ku

 

 

43.   TRĂNG SNG

 

1. Trăng bạc                            2.  E, O

1. Trăng ng                            2.  O, E

1. Trăng sao                            2.  E, O

1. Trăng thanh                        2.  O, E

1. Trăng thanh gi mt           2.  E, O, O, E, E, O, O, E

 

 

44.   THẦN LỬA

 

1.  Lửa bếp                              2.  A-A-A       

1.  Lửa đốt nh                        2.  O-O-O

1.  Lửa l                                2.  A-A-A

1.  Lửa chết chc                    2.  O-O-O

1.  Lửa pho bng                   2.  A-A-A

1.  Lửa căm th                       2.  O-O-O

1.  Lửa trại                              2.  Hoan h, hoan h, ah, ah.

 

 

45.   BUM*BM*BM

 

L.  Anh em ta              P.  Bum (với tư thế đứng)

L.  Sửa soạn chưa       P.  Bm (với tư thế ngồi xổm)

L.  Sẵn sng nh         P.  Bm (ngồi bệt xuống đất) v ca bi:  Ta ht to ht nhỏ.

 

 

46.   IF YOURE HAPPY

 

1st verse

If youre happy and you know it, clap your hands.

If youre happy and you know it, clap your hands

If youre happy and you know it, then you really ought to show if,

If youre happy and you know it, clap your hands

 

2nd verse

If youre happy and you know it, clap your feet(stamp, stamp)

 

3rd verse

If youre happy and you know it, shout Amen, Amen

 

4th verse

If youre happy and you know it, do all 3:  clap, clap, stamp, stamp, Amen, Amen

 

 

47.   HOW ROW ROW YOUR BOAT

 

Row, row, row, your boat gently down the stream.

Merrily, merrily, merrily, merrily

Life is but a dream

 

 

48.   IF YOURE HAPPY

 

.nod your head

.snap your finger

.say Hello

 

                        Ny bạn vui m muốn tỏ ra th gật đầu đi.

                        Ny bạn vui m muốn tỏ ra th gật đầu đi

                        Ny bạn vui m muốn tỏ ra m long bạn nn nao cho quanh đy biết,

                        Ny bạn vui m muốn tỏ ra th gật đầu đi

 

                        *bắt tay chơi

                        *giậm chn đi.

                        *cho anh Hai

                        *lm cả năm.

 

49.   THƯƠNG

 

L.  Xin cho 1 tiếng pho                                             P.   vỗ tay v h Chat, Chat

L.  Xin cho 1 nụ cười                                                 P.  Hi, hi.

L.  Xin cho 1 cu h                                                   P.  H khoan, dz khoan

L.  Xin cho 1 chiếc o                                                P.  Đy (giơ o ra)

L.  Xin cho 1 bng hồng                                             P.  Đy (nắm tay giơ ra)

L.  Để thương cho con nh ai hay qu hay gh          P.  Hay qu hay gh (ht)

 

lần hai:

L. Xin cho cả năm no           P.  Chat chat, Hi hi, H khoan d khoan, Đy, đy.A.

 

50.   YA*O*A

 

L.  Ya-o, Ya-o                                     P.  O

L.  Za-o, Za-o                                     P.  A (2 lần)

L.  O-A, O-A, O-A                              P.  Ah

 

 

51.   XE LỬA

 

L.  Thổi ci                             P.  T tu  tu

L.  Xe chuyển bnh                 P.  Ti sắp ln đường (từ từ nhanh)

L.  Xe đến chỗ dốc                  P.  Ti cố ti tro (chậm chậm)

L.  Xe cn ln cao                   P.  Ti sắp hết hơi (chậm chậm)

L.  Đến đỉnh đo rồi               P.  Ti lại như thường (dần dần nhanh)

L.  Đến nh ga rồi.                  P.  Nếu ti vấp l tự st (nhanh hơn)

L.  Xe thắng lạ                       P.  Nh ga kia rồi, xả hết hơi thừa (chậm dần)

L.  Xe thắng lại                      P.  Kẹt lấy 2 tay rt lại

L.  Mời cc ngi xuống          P.  Ah Cm ơn bc ti.

 

 

52.   CH CON NH AI

 

Em c nui một con ch. 

Trng n to như con b.

Sng n ku, gu gu gu

Trưa n ku, gầu gầu gầu

Tối n ku, gấu gấu gấu

 

Ht xong lm cử điệu:

CT:   gu gu gu

CT:  gấu gấu gấu gấu

CT:  ẳng ẳng ẳng.

 

53.   CỐI XAY

 

hay nhn ci cối xay.  Nhn ci cối xay.

M lại c hai tai (bis).  Để ta cầm ta quay (2)

 

1.      Tư thế đứng khom người v tay tri chỉ ra pha trước theo điệu nhạc.

2.      Hai tay chỉ vo 2 tai người bn cạnh.

3.      Chồm lấy hai tai của địch.

4.      Cầm quay mạnh theo điệu nhạc.

 

 

54.   HẮT X HƠI

 

1.  Is.s..(bis)

2.  Is.s..(bis)

3.  Is sồ.(bis)

4+3+2+1:   Is S thật to v ho.God bless you.

 

 

55.   COCACOLA

 

L.  Cocacola                                        P.  A la co-ca

L.  A la 7 up                                        P.  A la 7 up

L.  A la orange                                    P.  A la orange or sode

L.  A la coa, 7 up, orange, sode          P.  (bis)

Sau đ mỗi người giơ lon của mnh v h: A

V cho tay vo ci chốt bật ln ku: Bốp s셔 rồi uống ực.ực..ực.. ch ngon quᅔ

 

 

56.   CHIM TRN CNH CY

 

Một con chim trn cnh cy n (bis)

1 (2, 3) con chim n đang ở trn cy ny:  pằng, pằng

H lơ h lơ lắng tai nghe tiếng ai đang h lờ.(ngn tay nhc nhch)

 

57.   CHIC CA LI CA

 

Chic ca li ca                                    Chic ca li ca

Buch ca li ca                       Buch ca li ca.         

Chic ca li ca                                    Buch ca lia ca  Chicago

Sau đ mỗi người nhắc lại như trn v tung mũ ln trời h to:  A, A, A

 

 

58.   If I SAY

 

L. Give her a clapping hand              P.  Chat, chat

L. Say and smile                                P.  You laugh out:  hee.. hee..

L. heave-ho-heave-ho                         P.  Heave-ho-heave-ho

L. shirt                                                            P.  Hold you shirt, say:  here

L. rose                                                 P.  Grasp your hands, raise them up and say:  here

L. as a reward to her How cheerful we are P.  How cheerful we are

 

Second time:

 

L.  Welcome                           P.  Cheer-up cheer-up

L.  A prayer                            P.  God bless yer

L.  A sound of animal             P.  Hi hi-cuc, te tee-b, boe-bo bo

L.  A greeting                         P.  Good morning sir

L.  A fare well                        P.  Bye bye sir forever

L.  Give her all of five            Chat chat, hee hee, heave-ho, heave-ho, here here

Finally everybody speak very loud:  Ah

 

59.   ITS TIME

 

Its time for farewell. Lets take hold of one anothers hands

The rite of farewell is over, one by one, please go out of this class and sing the song farewell.  This is the custom of the Vietnamese elementary

 

 

60.   HỘI PHƯỜNG TRỐNG (dng cho cuộc cho mừng)

 

Chia cử tọa ra lm 2:

            CT1 theo tiếng kn ty

            CT2 theo tiếng trống

 

CT1:  to toe t t toe t toe t toet t t t

CT2:  snh snh snh c la dinh (2 lần)

CT1:  to to bằng con ch (2 lần)

CT2:  mừng mừng t l mừng (2 lần)

          mừng mừng, t r mừng, t r mừng, t l mừng

 

61.   CA NNG MỪNG (dng cho cuộc mừng)

 

Chia cử tọa ra lm 3 nhm v lm theo NĐK

CT1:  nắm tay đưa từ dưới ln trn v h:  c

CT2:  nắm tay vng từ vai bn nọ sang vai bn kia v h:  Chu, chu

CT3:  khi thấy CT2 ngang vai th h:  Uỳnh, uỳnh.

 

 

62.   TẾ THẦN

 

Chia CT ra lm 2

NĐK                :  Cử nhạc cng cử

CT1                 :  l e e e   o o l e e e (theo kiểu đn c)

NĐK                :  Khởi chinh cởi

CT2                 :  Tng bi ri (3) tng (3)

NĐK                :  Tế thần

CT1+CT2        :  Tế tế tế (vừa h vừa vi từ đầu tới chn)

 

 

63.   CHẠY CHUỘT

 

NĐK chạy một vng trn chỉ ngn tay vo đu, th người nấy ku:

*Psipsi psi (ko di ra)

Khi NĐK giơ hai tay ln, mỗi người nhảy ln, v h to:  BM

 

64.   NGŨ QUAN (dnh cho trẻ em)

 

NĐK :  Trời cho ta đi mắt xinh

CT    :  Để trng (nhn sang tri rồi phải)

NĐK :  Trời cho ta đi chn

CT    :  Để đi (dậm chn tại chỗ, tri rồi phải)

NĐK :  Trời cho tai

CT    :  Để nghe (mỗi người để hai tay ln tai tri v phải)

NĐK :  Trời cho hai lỗ mũi

CT    :  Để ngửi (ht mạnh cho phồng lỗ mũi)

NĐK :  Trời cho hai tay

CT    :  Để khen ngợi (vỗ tay)

-------------------------------------------------------------- 

(web. diendan danavt)

CHO ANH CHO CHỊ
Tất cả ( ht ) : Cho mừng anh, cho mừng chị đ đến nơi đy ( vỗ tay )
Xin cho mừng bằng một cu ht hay ( vỗ tay )
Xin cho mừng bằng bằng nụ cười rất tươi ( hai tay trn m )
Xin cho mừng, cho mừng ( vẫy hai tay )
Bằng một trng pho tay ( c thể thay đổi động tc khc )
1,2,3 1,2,3 1,2,3,4,5,6,7 ( vỗ tay nhịp 3 3 7. )
Lưu động tc : C thể thay bằng nhiều động tc như :
- Bằng một trng pho chn ( dậm chn )
- Bằng một trng đấm lưng ( đấm lưng người bn cạnh )
- Bằng một trng lắc vai ( lắc vai )
V nhiều động tc vui khc, nhưng phải đng nhịp 3 3 -7

1. CHO VUI
( Ht theo thể tự do, đội hnh vng trn. )
Cng ht : L la l l l la la l. L la l l l la la l.
Cho binh cho b, cho sư c, cho thầy đồ, cuối cng cho Sạc l.
Lưu động tc :
Tất cả cng ht v vỗ tay, NĐK ma mẫu đầu tin
- L la l..nhảy chim so quanh vng trn
- Cho binh: : đưa tay cho theo kiểu nh binh
- Cho b : hai tay nắm lại để trước miệng
- Cho sư c : hai tay chắp lại ngang ngực ( giống nh cha )
- Cho thầy đồ : hai tay nắm lại ngang ngực ( giống thầy đồ xưa )
- Cho Sạc l : một tay chống nạnh, một tay cha ra pha trước
( động tc vui nhộn, tinh nghịch )
- nếu lm đng nhịp động tc v đng nhịp bi ht, CT h đng rồi v người cuối cng được ho bước ra thay thế cvho NĐK. Nếu lm khng đng động tc th Ct h : sai rồi v người đ tiếp tục thực hiện lại khi no đng th thi.
- Bi ht cng về sau nn ht cng nhanh để động tc lin tục v gy ho hứng cho người chơi.

2. KHEN TẶNG
NĐK bắt nhịp cho tất cả cng h :
- Vỗ tay năm ci rồi h : Tốt
- Vỗ tay năm ci rồi h : Lắm
- Vỗ tay năm ci rồi h : Anh ( chị ..c ) tốt lắm

3. LM QUEN
( Ht tự do, đội hnh vng trn )
Cng ht : Hm qua đy chng mnh chưa quen biết
Mắt nhn nhau sao cảm thấy ngại ngng
M by giờ mới c dịp lm quen
Bạn ở đu xin cho biết số nh
Lưu động tc :
- Tất cả cng ht v vỗ tay, NĐK ma mẫu đầu tin.
+ Cu 1 : nhảy quanh vng trn, một tay chống nạnh, một tay chỉ về ph trước đến chưa quen biết cc bạn đưa tay ln vẫy vẫy.
+ Cu 2 : Hai ngn tay để vo hai đui mắt đồng thời nghing qua phải, nghing qua tri lm duyn.
+ Cu 3 : Dừng trước người mnh muốn lm quenv cười dễ thương
+ Cu 4 : Đưa hai tay về bn phải, bn tri , nắm tay người đ v hỏi thăm tn tuổi, số nh.
Người được mời sẽ tiếp tục tr chơi.

4. KHEN NGỢI BRAVO HAY HOAN HԔ
Vỗ tay : 1,2,3,4,5 rồi ku B ( hay H )
1,2,3,4,5 rồi ku R ( hay O )
1,2,3,4,5 rồi ku A ( hay A )
1,2,3,4,5 rồi ku V ( hay N )
1,2,3,4,5 rồi ku O ( hay H )
1,2,3,4,5 rồi ku
Rồi ku ba lần lin tiếp : Bravo hay hoan h

5. CC BĂNG REO RP CHỮ
Dng cc chữ như : hoan h, cho mừng, ura..
NĐK h to từng chữ một, sau đ từng từ một
V dụ :
C H A O huyền cho
M Ư N G huyền mừng
Kết thc h ba lần lin tiếp : cho mừng, cho mừng, cho mừng

6. KHEN
Cng đồng loạt h vang :
- Hay, hay thiệt l hay
- Hay, hay i ch hay
- Hay qu, hay gh, hay nhiều, hay tuyệt
Lưu : Khi h to đến cc từ in nghing th nhấn mạnh v ko di lm cho băng reo sinh động hơn.

7. CM ƠN
Cng reo : CM ( / ) ƠN cm ơn ( ba lần )
Lng chng ti cũng vui sướng reo vang ln : cm ơn !

BĂNG REO DNG ĐỂ TẬP HỢP VNG TRN

1. TRỜI ĐẤT TAY VAI
NĐK : Trời ta
CT : Ta đứng ( đứng ln )
NĐK : Đất ta
CT : Ta ngồi ( ngồi xuống )
NĐK : Tay ta
CT : Ta nắm ( Nắm tay lại với nhau )
NĐK : Vai ta
CT : Ta chong ( chong vai lại với nhau )
Chơi những tr chơi vng trn ( như sng biển )

2. ĐON KẾT
NĐK : Đon kết
CT : Th sống
NĐK : Chia rẽ
Ct : Th chết
NĐK : kết chm kết chm
CT : Chm mấy chm mấy ?
NĐK : Ba người một chn
CT : ( Chụm ba người thnh một nhm )
Lưu : Sau tiếng ci của người điều khiển th cử toạ phải thực hiện đng yu cầu của NĐK
- NĐK c thể yu cầu bất kỳ nhưng phải ph hợp với đối tượng
V dụ :
3 nam + 3 nữ
3 người 4 chn
10 người một chm

3. NHẬP XUẤT
NĐK : Khắc nhập khắc nhập
CT : Nhập mấy, nhập mấy ?
NĐK : 8 người nhập một ( Sau tiếng ci, CT phải lm đng yu cầu ca NĐK )
NĐK : Khắc xuất, khắc xuất ( Sau tiếng ci cc nhm phải tan ra trở lại vng trn lớn. )

4. KẾT ĐON
NĐK : Chia rẽ
CT : tan r ( tay đặt vo ngực, vung mạnh ra )
NĐK : Chia rẽ
CT : th chết ( khom người, gục đầu )
NĐK : Chia rẽ
CT : Th chết ( ngồi bệt xuống )
NĐK : Kết đon
CT : Sống sống sống ( đứng phắt dậy nắm tay nhau )
Bắt bi ht tập thể : Kết đon, Bốn phương trời

BĂNG REO DNG TRONG SINH HOẠT LỬA TRẠI

1. LỬA
NĐK : Ai tn ph
CT : Lửa
NĐK : Ai thiu huỷ
CT : Lửa
NĐK : Ai soi sng
CT : Lửa
NĐK : Reo mừng sự ấm p, nui dưỡng V soi sng của lửa
CT : Hoan ca hoan ca hoan ca

2. NHM LỬA
NĐK : Hy nhm ln
CT : Ngọn lửa ( tay tri đưa ra trước mặt, ty phải chỉ vo lng bn tay )
NĐK : Lửa hận th
CT : Dập ngay ( bn tay tri p, bn tay phải đập mạnh ln lưng bn tay tri )
NĐK : Lửa căm hờn
CT : Dập ngay ( Chn phải dậm xuống đất hai lần )
NĐK : Lửa yu thương
CT : ta cng nhm ln Ah !
Sau đ bắt đầu ht : Ngọn lửa tri tim, lửa trại

3. HOAN H NH LỬA
NĐK : Lửa vui
CT : Hoan hoan h
NĐK : Lửa vui
CT : Bng bập bng
NĐK : Lửa vui trong đm nay, bừng sng !
CT : Ố, ( hai tay giơ cao, nhanh)
NĐK : Sng soi trong đm mịt m
CT : Ố, ( hai tay giơ cao, nhanh )
Bắt bi ht : Lửa trại

4. THẮP ĐUỐC
NĐK : Thắp đuốc
CT : Thắp đuốc ( ngn trỏ tri lm đuốc, ngn trỏ phải lm lửa chạm vo nhau. )
NĐK : Đuốc sng
CT : Đuốc sng ( năm ngn tay bn tay tri bung ra )
NĐK : Chm vo củi
CT : Chm vo củi ( nht gt tư thế chjas6m vo đống lửa )
NĐK : Bng ln sng
CT : Bng ln sng ( động tc qi. Hai tay vung ln cao như lửa )
NĐK : Sng trn lan
CT : Huy hong, huy hong, huy hong ( vỗ tay, nhảy ln, cng ht bi về ngọn lửa. )

5. SNG - TỐI
NĐK : Trăng
CT : Sng ( dang hai tay, lng bn tay p lại )
NĐK : My
CT : Bay ( xoay mnh sang phải rồi tri )
NĐK : Gi
CT : Thổi ( nghing mnh sang phải rồi tri )
NĐK : Sấm
CT : Ầm ( khom người xuống )
NĐK : Mưa
CT : Rơi ( đập hai tay xuống đất )
NĐK : Tối
CT : Khiếp sợ ( hai tay bịt mắt, gục đầu )
NĐK : Sng
CT : Ah ( đứng pht dậy vỗ tay hoan h )

6. NỔI LỬA LN ĐI
NĐK : Ơ no anh chị em ơi !
CT : Ơi !
NĐK : Nổi lửa ln đi
CT : Xua tan ngại ngần
NĐK : Nổi lửa ln đi
CT : Cho con tim hơi ấm
NĐK : Nổi lửa ln đi
CT : Nối liền con tim
NĐK : Nổi lửa ln đi
CT : Cho yu thương trn đầy
Cng ht bi : Gọi lửa

BĂNG REO VUI VỀ CON VẬT

1. TIẾNG SI H
Băng reo vui ny giả tiếng si h khi trăng mọc
NĐK : A ru . ( ko di )
CT : Aia Aia Aia ( ba tiếng ngắn, mạnh, giựt giọng )

2. CC NHI KU
Chia lm bốn phe cng ku một lc theo sự hướng dẫn của NĐK
Nhm 1 : As, as, as, as .
Nhm 2 : Pik, pik, pik, pik
Nhm 3 : Car, car, car, car .
Nhm 4 : Tref, tref, tref, tref .

3. HAI CON THẰN LẰN
NĐK : Anh em ơi !
CT : Ơi !
NĐK : Đố biết l con g ?
CT : Con b
NĐK : Khng phải
CT : Con ch
NĐK : Cũng khng ( khi no ni đng con thằn lằn, NĐK mới hỏi tiếp
NĐK : Thế n c mấy con ?
CT : Một con
NĐK : Khng đng
CT : Hai con
NĐK : Đng rồi
Tất cả cng ht :
Hai con thằn lằn con đa nhau cắn nhau đứt đui.
Cha thằn lằn buồn hiu, gọi chng đến mới mắng cho
Hai con thằn lằn con đui th to nhưng đ cụt rồi
i đớn đau qu trời, thằn lằn ta khc la tơi bời
Lưu :
- Lần thứ hai ht : Ba con thằn lằn
- Lần thứ ba ht : Bốn con thằn lằn.
- Trước khi ht cng đếm số : 1,2 1,2,3 1,2,3,4,.

4. ĐẬP MUỖI
NĐK : Muỗi đu, muỗi đu ?
CT : Muỗi đy, muỗi đy ( giơ tay phải ln )
NĐK : Muỗi bay, muỗi bay
CT : vo ve, vo ve
( Cng ht v lm động tc giống NĐK )
Đm khuya con muỗi vo ve cắn tay, cắn đi rồi bay đi khoe
i cha,i ch, i ch ch vo ve, i ch ch vo ve. i ch.
Ơ hay con muỗi đen thuo n bay khắp nh rồi bay đi m
Ơ hay, ơ hayĐưa tay đnh bộp trng phc, Muỗi xẹp
NĐK : Muỗi đậu vo m người bn tri
CT : Muỗi đậu vo m người bn tri ( để tay phải vo m người bn tri )
NĐK : Chết ny
CT : Vừa ni theo, vừa lấy tay tri đnh vo chỗ muỗi đậu v ni chết ny
Lưu : NĐK chọn chỗ muỗi đậu cho ph hợp từng đối tượng, chủ yếu l tạo khg kh vui vẻ.

5. BƯỚM VNG
( Ht ma theo người điều khiển )
NĐK : Bướm đu, bướm đu ?
CT : Bướm đy, bướm đy ( tay tri để trn tay phải vẫy vẫy )
NĐK : Bướm bay ln cao
CT : vừa ni theo, vừa giơ tay ln cao
NĐK : Bướm bay xuống thấp
CT : Ni theo v giơ tay xuống thấp
NĐK : Bướm bay qua tri
CT : Ni theo v lm động tc qua tri
NĐK : Bướm bay qua phải
CT : Ni theo v lm độ g tc qua phải
Tất cả cng ht :
Ka con Bướm vng, ka con bướm vng
Xo đi cnh, xo đi cnh
Bươm bướm bay ba vng, bươm bướm bay ba vng
Em ngồi xem, em ngồi xem
Lưu : NĐK sng tc những động tc ph hợp với nội dung bi ht.

6. MỘT ĐN G
Chia lm ba nhm : G con ku chiếp chiếp chiếp ( 3 lần )
G mi ku Cục ta cục tc ( 3 lần )
G trống ku : Cồ c c khng c ( 3 lần )

NĐK : G trống đu ?
CT : ( Nhm g trống ku ln ) Cồ c c khng c
NĐK : G mi đu ?
CT : ( Nhm g mi ku ln ) : Cục ta cục tc
NĐK : G con đu ?
CT : ( Nhm g con ku ln ) : Chiế chiếp chiếp
Tất cả cng ht
Một đn g thi nhau ca
Ca tối ngy tối đm chiếp chiếp
Một đn g thi nhau ca
Ca tối ngy tối đm cục cục
Sau đ ba nhm ku tn nhm của mnh ba lần\

BĂNG REO VUI

1. LN XE BUT
- Ra Ta Tra Fra ti bus
Nếu anh em thua xin ln t but
Ni chậm từng chữ lc đầu, rồi cứ thế nhanh dần ln.
Ni ba lần thật đều v to

2. BĂNG REO GIẢI KHT
NĐK : Xuống tấn, ( CT xướng theo v lm theo động t NĐK )
NĐK : Pepsi Cola
CT : ca, ca, ca ( vung tay phải ba lần )
NĐK : Co ca co la
CT : c, c, c ( vung tay tri ba lần )
NĐK : Tr đ
CT : Ah ! ah ! ah ( đưa hai tay ln v nhảy cao )

3. BO THỨC
( Chia nhiều nhm )
NĐK : Chỉ một hm, CT : Nhm đ ku : knh keng
NĐK : Chỉ nhm khc, CT : nhm đ ku : cng cng
NĐK : Giơ hay ngn tay ln CT : đnh vo đầu hai ci v ku bong bong
NĐK : Giơ bốn ngn tay ln, CT : đnh vo đầu bốn ci
NĐK ku : Cn khuya qu CT : ngp di lấy hai tay che miện ..buồn ngủ qu
NĐK : giơ su ngn tay, CT : đnh su ci ku bong
NĐK h : Trời sng CT : reo A rồi nhảy ln v ht một bi ht vui bất kỳ

4. LM THỊT G
NĐK : ( Yu cầu CT xuống tấn ) Dao đu ? thớt đu ?
CT : ( lm động tc xuống tấn v h ) dao đy, thớt đy
NĐK : Hướng dẫn trước, sau đ mời Ct lm chung, đồng loạt cc lời ni v cử điệu sau :
Chặt ci đầu, chặt ci đầu ( tay phải chặt ln tay tri hai lần )
Xo, xo, xo ( hai bn tay ngửa ln, cử động ngang qua lại như xo )
Nhng cht dầu, nhng cht dầu ( hai bn tay để đứng, nhng ln nhng xuống )
vo, vo, vo ( hai bn tay đưa ln miệng như ăn )
Chặt ci đầu th xo, nhng cht dầu th vo
Chặt ci đầu, nhng cht dầu xo, vo, nho
Cc cử chỉ, động tc nn ph hợp với lời ni, lời ni cuối cng nho l ngồi xuống.


BĂNG REO DỰA VO BI HT - TR CHƠI

1. BA M ĐIỆU
NĐK : Để hai tay ln đầu, cả đon ht ( l )
NĐK : để hai tay xuống vai, cả đon ht A ( la )
NĐK : để hai tay xui xuống, cả đon ht ( l )
Cứ lm như thế đến khi no ht đều th thi.

2. HT THAY CHỮ
Thay chữ cuối hoặc hai chữ cuối thnh một chữ khc hoặc hai chữ khc.
V dụ :
Bi ht Cả nh thương nhau, thay chữ cuối bằng chim
Ba thương con v con giống chim
Mẹ thương con v con giống chim
Cả nh ta đều thương yu chim
Xa l nhớ gần nhau l Chm ( chim )
V dụ : Bi ht Em đi cha Hương thay hai chữ cuối thnh 2 chữ bất kỳ
Hm qua em đi từng tưng
Hoa cỏ cn mờ tưng tưng
Cng thầy me vấn đầu tưng tưng

3. BA GIỌNG HT
Chọn cu ht vui yu l yu l yu chng mnh yu nhiều. Yu l yu l yu chng mnh yu qu
NĐK : Chia lm ba nhm :
Nhm 1 : Ht giọng thanh nin khoẻ khoắn
Nhm 2 : ht giọng trung nin khn khn
Nhm 3 : Ht giọng ng lo khng ra tiếng
NĐK ch nhm no th nhm đ ht theo giọng của nhm mnh, c lc hai giọng cng ht. C lc ba giọng cng ht với nhau, tuỳ sự linh động của NĐK

4. BẠN ƠI HY LM
CT cng đồng thanh ni v lm theo cc động tc của NĐK
Bạn ơi hy lm :
Lm như thế ny bạn nh ( lm động tc vui )
Đừng c lm sai ( cu ny c thể lập lại nhiều lần )
Anh em họ cười
Để tr chơi thm vui, NĐK lưu điều khiển những động tc vui nhộn, thn mật ( chong vai, m eo.) hoặc những động tc ngộ nghĩnh v cu cuối c thể đọc Campuchia họ cười hoặc tn một nước no đ ph hợp với m điệu.

5. SƯỚNG VUI
( Tương tự như cng vui v ny bạn vui )
NĐK ht v lm động tc mẫu, CT cũng lm theo.
Thấy sướng vui bạn vỗ đi tay ( vỗ hai ci )
Thấy sướng vui bạn muốn tỏ ra bạn vỗ đi tay 9 vỗ tay hai ci )
Thấy sướng vui bạn muốn tỏ ra cho quanh đy thấy lng bạn vui, bạn muốn tỏ ra bạn vỗ đi tay ( vỗ tay )

6. LẲNG LẶNG M NGHE
NĐK : Lẳng lặng m nghe, Quang Trung ngy xưa đnh giặc. Mười vạn qun Thanh tan tnh giữa thnh Đống Đa
Qun ta !
CT : Xng pha ( vung tay phải ln )
NĐK : Một cnh tay ( giơ tay ln )
CT : Một cnh tay ( giơ tay ln )
Tất cả cng ht ton bộ bi ht. NĐK tiếp tục lần hai
NĐK : Một cnh tay, hai cnh tay ( giơ hai tay ln )
CT : Một cnh tay, hai cnh tay ( giơ hai tay ln )
Tất cả cng ht v vung hai tay. Tiếp tục lần 3,4,5
Lưu : NĐK kết hợp cc động tc hợp l như : hai cnh tay v một ci chn v hai tay, hai chn, hai tay v một ci mng.

7. HO TẤU
( Ht v lm theo hướng dẫn của NĐK )
- No anh em cng ra đy xem chng ta đua nhau chơi kn : T t te, t t te, t t te, t t te (lm động tc thổi kn )
- No anh em cng ra đy xem chng ta đua nhau chơi đn : Tnh tnh tinh, tnh tnh tinh, tnh tnh tinh, tnh tnh tinh (lm động tc đn)
Lưu : NĐK hướng dẫn v cho chơi cc loại nhạc cụ
C thể chơi những động tc vui như : ngồi, qu, b.

8. CỔ ĐỘNG
( Dựa vo giai điệu cổ động bng đ )
Khi NĐK đưa ra một từ no đ th cử toạ sẽ xướng theo điệu bi ht cổ động bng đ : D d d. l, lế, l. D d d, l, lế, l
V dụ :
NĐK : Xướng chữ U
CT : du du du, lu al alu, du du du, lu l lu
NĐK : Xướng chữ Ui
CT : Dui dui dui, lui li lui, dui dui dui, lui li lui
Lưu : NĐK xướng bất kỳ chữ g nhưng phải c nghĩa v vui

9. TM NGƯỜI
NĐK : ( Vỗ tay hai ci rồi ni ) Ti khng
CT : Chnh bạn
NĐK : ( Lập lại động tc vỗ tay ) khng phải ti
CT : Vậy th ai
NĐK : ( lập lại động tc vỗ tay ) chnh bạn ( Lan ) l người đẹp nhất trong cuộc chơi ny
Người c tn l ( lan ) sẽ thay NĐK tiếp tục lm lại từ đầu. Tr chơi tiếp tục nếu ai đọc khng đng nhịp hoặc chậm sẽ bị phạt.
Lưu : NĐK phải vỗ tay hai ci theo nhịp trước khi ni
NĐK c thể thay đổi cch i : Xin được hon
CT : Hon lm chi ?
NĐK : Hon để tm
CT : Tm ci chi ?
NĐK : tm người đẹp.

10. HT HỎI
( Ht ni theo thể tự do )
NĐK : Vui hm nay bạn ( Hương ) mang theo g đy ?
Người tn Hương : Ti mang theo ( hoa Hồng ) xin anh em chớ cười
Tất cả : i hoa hồng của bạn thật l hay hay hay
Lưu : Vật dụng mang theo, được mang ci tn c phụ m giống tn của người được hỏi
V dụ : tn Hương th mang theo hoa Hồng
Tn Qun th mang theo ci quần
- C thể thy thế cụm từ hay hay hay bằng cụm từ khc
V dụ : hi hi hi, vui vui vui
- Người được hỏi sau khi ni đng sẽ thay thế NĐK
V dụ : Sau khi ni đng, Hương lai thay NĐK hỏi tiếp một bạn khc trong tập thể : Vui hm nay bạn Qun mang theo g đy ?
Người tn Qun : Ti mang theo ci Quần, xin anh em chớ cười
Tất cả : i ci quần của bạn thật l hi hi hi
Tr chơi tiếp tục cho đến khi ai đ mang đồ dng c tn gọi m phụ m đầu khng trng với m đầu của mnh th bị phạt.

11. GỌI THUYỀN
Mỗi người tm cho mnh những hng ho c phụ m hay nguyn m đầu trng với tn mnh
NĐK ni mnh chở thuyền g ? sau đ gọi tn một người bất kỳ trong tập thể, người được gọi lại thay thế NĐK ni mnh chở thuyền g ?
V dụ : NĐK ( tn Sơn ) ni : Thuyền Sơn chở sọt, thuyền Huệ chở g ?
Người tn Huệ : Thuyền Huệ chở Hổ, thuyền Qun chở g ?
Ngươi tn Qun : Thuyền Qun chở quạt

12. THƯƠNG NHỚ GIẬN HỜN :
Ni tn km phụ m đầu hoặc nguyn m đầu giống tn của người được gọi.
V dụ :
NĐK xướng : Ti thương ti thương
CT : Thương ai, thương ai ?
NĐK : Thương ( Thnh tong teo )
Người tn Thnh : Ti nhớ, ti nhớ
CT : Nhớ ai, nhớ ai ?
Người tn Thnh : nhớ ( Hương hoa Hồng )
Lưu : Người được gọi sẽ thay thế NĐK để gọi tiếp người sau.
Khng gọi lại người đ gọi mnh
Những từ đ ni rồi, khng được ni lại.

13. Ồ SAO B KHNG LẮC
Người chơi cng đồng thanh ni v lm theo động tc của NĐK
Giơ tay ra no
Mnh nắm lấy ci vai
Mnh lắc lưu ci mnh
Ồ sao b khng lắc ( hai lắc )
Ừ muốn lắc th lắc ( hai lắc )
Lưu : NĐK ch đến động tc cho ph hợp
C thể thay thế nắm lấy ci vai bằng động tc khc.
Lun lun thay đổi động tc để gy phần nhộn nhịp, ho hứng

14. BẮC TRUNG NAM
NĐK chia CT ra lm 3 nhm :
NĐK : Chỉ nhm 1
CT 1 : Bắc (đưa thẳng tay phải ln )
NĐK : Chỉ nhm 2
CT 2 : Trung ( đưa thẳng tay phải ln )
NĐK : Chỉ nhm 3
CT : Nam ( đưa thẳng tay phải ln )
NĐK : Bắc Trung Nam
Tất cả : Một nh ( cho hai tay ln đầu v cng bắt một bi ht bất kỳ )

15. TRỐNG KN TY
Chia lm 3 nhm v NĐK chỉ vo nhm no lm điễu bộ như đnh trống, thổi kn th nhm đ cng ht theo :
- Chỉ nhm 1 : Bm ra ta ta ( 2 lần )
- Chỉ nhm 2 : Ta t a ( 2 lần )
- Chỉ nhm 3 : Bm bm bm ( 2 l62n )
Lưu : NĐK cần phối hợp m sao cho nhịp nhng, si nổi.

16. NHẠC CỐC LY
Phe A : Lấy muỗng hay nĩa g nhịp vo ly chn
Phe B : Vỗ tay theo nhịp v ht : Đinh đồng
Phe C : Dậm chn theo nhịp v ht : Đnh đồng
Lưu : Lc ny NĐK lm nhạc trưởng để chủ tr

17. THIẾU NHI
( Ni v lm theo NĐK )
NĐK : Ai vui tươi ?
CT : Thiếu nhi ( cho hai ngn tay trỏ vo hai bn m )
NĐK : Ai ngoan hiền ?
CT : Thiếu nhi ( lắc đầu sang phải, sang tri )
NĐK : Ai yu đời ?
CT : Thiếu nhi ( cho hai tay vo ngực )
NĐK : Ai vui tươi, ngoan hiền, yu đời ?
CT : Thiếu nhi A ! A ! A ! ( tay phải cho vo miệng v ku A!A! A! )
Cng ht bi : Thiếu nhi thế giới lin hoan

18. NHN TRỜI CAO
( Ni v lm theo NĐK )
NĐK : C trăng
CT : Trăng, trăng ( hai tay khum lại thnh vng trn trn đầu )
NĐK : C sao
CT : Sao, sao ( tay phải chỉ ln trời hai ci )
NĐK : C gi
CT : Gi, gi ( tay tri chỉ ln trời hai ci )
NĐK : C my
CT : My, my ( hai tay đưa qua, đưa lại trn đầu )
NĐK : C chim
CT : Bay mất ( nhảy ln dang hai tay ra )
Ht bi Con chim non

19. TA VỀ QU TA
NĐK : Ao ta
CT : Ta tắm
NĐK : Nh ta
CT : Ta xy
NĐK : Ruộng ta
CT : Ta cy
Tất cả : Vui ! vui ! vui !

20. ĐON KẾT
NĐK : Một cy
CT : Lm chẳng nn non
NĐK : Ba cy chụm lại
CT : Thnh hn ni cao
NĐK : Thanh nin
CT : Đon kết
Cng ht bi : Kết đon

21. TỰ NGUYỆN
( Ni v lm theo NĐK )
NĐK : Nếu l chim
CT : Bồ cu trắng ( xo hai tay cnh chim )
NĐK : Nếu l hoa
CT : Đo hướng dương ( vung hai tay nở ra )
NĐK : Nếu l my
CT : Vầng my ấm ( hai tay đưa ra trước lượn sng )
NĐK : Nếu l người
CT : V qu hương ( tay phải hướng về pha trước, tay tri để vo ngực)
Ht bi : Tự nguyện

22. CON MỘT NH
( Ni v lm theo NĐK )
NĐK : Chng ta
CT : L anh em ( từng cặp quay vo bắt tay nhau )
NĐK : Chng ta
CT : L chị em ( đổi cặp bắt tay nhau )
NĐK : C gi
CT : Gi, gi ( tay tri chỉ ln trời hai ci )
NĐK : Chng ta
CT : Lun đon kết ( hai tay nắm tay hai người bn cạnh )
NĐK : Chng ta
CT : Con một nh ( ko di chữ nh, đưa tay ln cao )

23. TNH ĐỒNG BO
NĐK : Một miếng khi đi
CT : Bằng một gi khi no
NĐK : Xin hy cho
CT : Để được nhận
NĐK : Nghĩa đồng bo
CT : Tnh ruột thịt
Tất cả cng h : Cứu trợ, cứu trợ
Ht bi : Đến với nhau bằng tấm lng vng

24. HY CHO NHAU
( Ni v lm theo NĐK )
NĐK : Hy cho nhau
CT : Tnh thương ( vỗ vai người bn phải bn tri )
NĐK : Hy cho bạn
CT : Tnh thương ( vỗ vai người bn phải )
NĐK : Hy cho ti
CT : Tnh thương ( vỗ vai người bn tri )
NĐK : Cho thế giới
CT : Ho bnh ( vung tay ln, rồi hạ xuống )
Ht bi : Thiếu nhi thế giới lin hoan

25. H YU NƯỚC
( Dựa theo bi ht : h yu nước )
NĐK : Đo cao
CT : D ta
NĐK : Th mặc đo cao
CT : D ta
NĐK : Nhưng lng yu nước
CT : D ta
NĐK : Cn cao hơn đo
CT : D t, d t l h d ta, d ta

26. ALI H LỜ ( H LƠ )
( Phỏng theo điệu dn gian. Dng thơ lục bt )
NĐK : Bạn vng gặp lại bạn vng
CT : A li h lờ
NĐK : long, Ln, Quy, Phụng
CT : A, li, h, lờ
NĐK : một đn tứ chi
CT : h lơ h lơ, lắng tai nghe tiếng ai đang h lờ, h lơ.h lơ
Lưu : C thể chia nhm ra để h thi với nhau
+ Cch thực hiện cu h
- NĐK xướng cu 6 chữ ( cu 1 )
- CT hoạ lại A li h lờ
- NĐK xứơng bốn chữ cn lại của cu 2
- CT hoạ lại : H lơ h lơ, lắng tai nghe tiến gai đang h lờ, h lơ h lơ

27. L ĐẤT GIỒNG
( Thơ lục bt )
NĐK1 : Hỡi c gnh nước đường xa
Cn bao ( bao ) gnh nữa, để qua ( qua ) gnh dm
CT : Tang tnh tang tnh tnh tang
NĐK 2 : Hỡi c gnh nứơc đường xa
Cn bao ( bao ) gnh nữa, để qua ( qua ) gnh dm
CT : Tang tnh tang tnh tnh tang
Lưu : Chữ trong ngoặc ht lặp lại
Lần thứ hai, NĐK c thể thay đổi cu thơ khc

---

(Youth.hut)

 

1. Băng reo: Vỗ tay theo nhịp 1-2,1-2-3.
- Quản tr hướng dẫn tập thể vỗ tay như sau: vỗ 2 nhịp, nhịp đầu vỗ 2 ci, ngừng một nhịp rồi vỗ tiếp 3 ci liền.
- Lần vỗ đấu tập dợt, quản tr mới tập thể vừa vỗ vừa đếm số (1 2 1 2 3) Khi tiếng vỗ tay nhịp nhng rối khng cần đếm số tiếp. Muốn sinh động quản tr điều khiển vỗ từ chậm đến nhanh dần.

 

2. Băng reo: Vỗ tay theo nhịp 1-2-3,1-2-3-4-5
- Cch vỗ tay giống như cch vỗ tay trn nhưng kh hơn v nhịp vỗ tay di hơn : nhịp đầu vỗ 3 ci lin tiếp, ngưng một nhịp vỗ tay tiếp 5 ci liền.
- Cch vỗ tay theo nhịp c thể sng tạo nhiều cch rất hay như; vỗ tay theo nhịp trống nghi thức .

 

3. Băng reo: Vỗ tay theo cử động
- Quản tr mời một người khc hay chnh quản tr di chuyển bước chn trong vng trn : Mỗi khi bước chn chạm xuống đất , tập thể vỗ một ci to. Cứ thế tuỳ theo bước chn nhanh chậm , tiếng vỗ tay sẽ rộn rng theo bước chn.

 

4. Băng reo: Vỗ tay lm mưa nhn tạo:
- Quản tr cầm một đồ vật (khăn qung, nn ) cđể tập thể chu hướng điều khiền nhịp vỗ tay. Quản tr để vật dưới thấp , tập thể vỗ tay nhỏ (mưa nhỏ). Quản tr đưa tay cao khỏi đầu quay vng trn, vỗ tay to v nhanh (mưa to). Quản tr phất tay một ci qua một bn, tập thể vỗ to một tiếng, quản tr pht qua bn kia, vỗ tay một tiếng khc (mưa ro). Quản tr phối hợp 3 loại mưa (nhỏ, to , ro) thật nhịp nhng v sinh động v chấm dứt một tiếng sấm bằng cch tập thể h to (đng).
- Băng reo vỗ tay lm mưa c một hnh thức khc, vỗ từng ngn tay từ t đến nhiều ngn để lm mưa từ nho đến to.

 

5. Cc băng reo khen tặng:
- Quản tr mới tập thể h to v đồng loạt cc cu khen tặng
- Hay, hay thiệt l hay
- Hay, hay i ch hay
- Hay qu, hay gh, hay nhiều, hay thế.
- Khi h to đến cc từ in đậm th nhấn mạnh v ko di lm cho băng reo sinh động hơn.